Mười bốn cũng ừ, mười tư cũng gật
Direct English translation
Fourteen, also yes; ten-four, also nod.
Equivalent English version
A yes-man
Giải thích tiếng Việt
Chỉ thái độ ba phải, a dua, thấy người khác nói sao cũng hùa theo, không có chính kiến. Thường dùng để chê người dễ dãi trong ý kiến, cốt cho xong chuyện hoặc để vừa lòng người khác.
English explanation
Refers to a blindly agreeable, noncommittal attitude: going along with whatever others say without having an opinion of one’s own. It is used to criticize someone who agrees too easily just to avoid conflict or please others.